NHỮNG TỪ VỰNG NÊN BIẾT KHI LÀM GIẤY TỜ TẠI NHẬT

  • Bài viết đăng bởi: aDmin
    Thứ tư, 20.04.2016 02:32

        申込書,申請書(もうしこみしょ,しんせいしょ): đơn đăng ký

申請人 (しんせいにん): người đăng ký, làm đơn

申し込む (もうしこむ): đăng ký

氏名 (しめい ), おなまえ: họ tên

ふりがな: phiên âm

住所  (じゅうしょ ): địa chỉ

出生地 (しゅっせいち ): nơi sinh

生年月日 (せいねんがっぴ): ngày tháng năm sinh

電話番号 (でんわばんごう): số điện thoại

携帯番号 (けいたいばんごう): số di động

メールアドレス : địa chỉ hòm mail

国籍(こくせき) : quốc tịch

性別 (せいべつ) : giới tính

Description: C:\Users\Administrator\Desktop\shinnseisho.png

        旅券番号 (りょけんばんごう): số hộ chiếu

配偶者の有無 (はいぐうしゃのゆうむ ): tình trạng hôn nhân

職業 (しょくぎょう): nghề nghiệp

在留カード番号 (ざいりゅうかーどばんごう): mã số công dân

在留資格 (ざいりゅうしかく): tư cách lưu trú

在留期間 (ざいりゅうきかん): thời hạn lưu trú

有効期限 (ゆうこうきげん): thời điểm hết hiệu lực (hộ chiếu, tư cách, giấy chứng nhận, thẻ tín dụng,…)

申請人との関係(しんせいにんとのかんけい): quan hệ với người đăng ký (本人 : chính mình, 夫 : chồng, 妻: vợ, …)

世帯人数 (せたいにんずう): số người trong gia đình

世帯主 (せたいぬし): chủ gia đình

年収 (ねんしゅう): thu nhập hàng năm

勤務先 (きんむさき): nơi làm việc

保証人(ほしょうにん): người bảo lãnh

代理人(だいりにん): người đại diện pháp lý

在日親族 (ざいにちしんぞく): gia quyến tại Nhật

銀行口座(ぎんこうこうざ): tài khoản ngân hàng

記入例(きにゅうれい): mẫu điền đơn

自宅郵便番号 (じたくゆうびんばんごう): mã số bưu điện

入学 (にゅうがく): nhập học

学歴 (がくれき): lý lịch học tập

合格証明書 (ごうかくしょうめいしょ ): giấy chứng nhận đã đỗ (thi tuyển sinh, bằng cấp, chứng nhận,…)

Bài viết cùng chủ đề

CÁCH XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH NHẬT BẢN

CÁCH XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH NHẬT BẢN

Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ tại Nhật
NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI ĐI PHỎNG VẤN TẠI NHẬT VÀ CÁCH TRẢ LỜI

NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI ĐI PHỎNG VẤN TẠI NHẬT VÀ CÁCH TRẢ LỜI

Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ tại Nhật
Cách xưng hô trong giao tiếp tiếng Nhật

Cách xưng hô trong giao tiếp tiếng Nhật

Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ tại Nhật
Bài 20

Bài 20

Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ tại Nhật
Bài 19

Bài 19

Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ tại Nhật
Bài 18

Bài 18

Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ tại Nhật
Bài 17

Bài 17

Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ tại Nhật
Bài 16

Bài 16

Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ tại Nhật
Bài 15

Bài 15

Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ tại Nhật
Bài 14

Bài 14

Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ tại Nhật

Menu



TIN TỨC MỚI NHẤT

ẢNH KHAI GIẢNG CÁC BẠN KHÓA THÁNG 10/2017

ẢNH KHAI GIẢNG CÁC BẠN KHÓA THÁNG 10/2017

Nếu bạn nào vẫn còn lưỡng lự về du học tại xứ sở hoa anh đào thì hãy xem ảnh về...
TUYỂN SINH DU HỌC NHẬT BẢN   KỲ THÁNG 4 NĂM 2018

TUYỂN SINH DU HỌC NHẬT BẢN KỲ THÁNG 4 NĂM 2018

Kỳ tuyển sinh mới đã bắt đầu Các bạn đã chuẩn bị hành trang gì cho mình chưa?
CÁCH XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH NHẬT BẢN

CÁCH XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH NHẬT BẢN

Ở Nhật Bản có 2 cách khác nhau khi nói về các thành viên trong gia đình. Một...
CÁCH XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH NHẬT BẢN

CÁCH XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH NHẬT BẢN

Ở Nhật Bản có 2 cách khác nhau khi nói về các thành viên trong gia đình. Một...
CHỌN TRƯỜNG SENMON NÀO ĐỂ THUẬN LỢI KHI XIN VIỆC Ở NHẬT

CHỌN TRƯỜNG SENMON NÀO ĐỂ THUẬN LỢI KHI XIN VIỆC Ở NHẬT

Học tiếp lên Senmon sau khi tốt nghiệp trường tiếng Nhật là lựa chọn của nhiều bạn du học sinh muốn...


Tin nổi bật

Online
Số người online :  19
Lượt truy cập : 207661